Đơn giá tham khảo


I. THIẾT KẾ PHÍ

Chi phí thiết kế = Đơn giá thiết kế x Diện tích sàn

Đơn giá thiết kế: theo loại công trình
Đơn vị tính: VND/m2

Công trình
Thiết Kế Kiến Trúc
Thiết kế chi tiết nội thất và vật dụng
Nhà phố
Biệt thự
Cải tạo
Đơn giá TK
Diện tích sàn
Đơn giá
Đơn giá
   
Một mặt tiền
Hai mặt tiền

< 200 m²
120.000
140.000
 
140.000
120.000
>= 200 m²
100.000
120.000
160.000
120.000
110.000
  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Đơn giá trên đã bao gồm công tác giám sát thiết kế, không bao gồm công tác giám sát thi công.
  • Trường hợp ký hợp đồng thi công sẽ miễn phí thiết kế đối với công trình có diện tích sử dụng < 200m2 và giảm 50% đối với công trình có diện tích sử dụng >= 200m2
  • Các công trình có tính đặc biệt – thiết kế độc quyền: nhân thêm đơn giá với hệ số 1,5.
  • Đơn giá thiết kế: quy hoạch dự án, công trình công cộng, công nghiệp : giá dao động từ 1,5 – 3% tổng giá trị đầu tư tùy theo quy mô và tính chất dự án.

Ghi chú:

  • Hồ sơ xin phép xây dựng: 5.000.000 - 7.000.000đ/hồ sơ tùy thuộc vào diện tích xây dựng nhà.
  • Bản vẽ xin phép hoàn công (trong trường hợp chủ đầu tư tự nộp hồ sơ): 5.000.000đ/hồ sơ.
  • Hồ sơ dự toán tham khảo: 2.000.000đ/hồ sơ.

II. HỒ SƠ THIẾT KẾ

Hình thức hồ sơ : Hồ sơ đóng thành cuốn, khổ giấy A3.
Số lượng : 2 bộ.
Thành phần hồ sơ :

1. Kiến trúc :

  • Mặt bằng trệt, các tầng, sân thượng mái công trình.
  • Mặt bằng chính, mặt đứng bên công trình.
  • Mặt cắt chi tiết công trình.
  • Triển khai chi tiết từng phòng vệ sinh.
  • Triển khai chi tiết cầu thang, lan can, balcon.
  • Triển khai chi tiết từng phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn.
  • Triển khai chi tiết cổng, cưả đi, cưả sổ.
  • Mặt bằng lát gạch nền chi tiết các phòng, sân, sân thượng.

2. Kết cấu :

  • Mặt bằng định vị lưới cắt.
  • Mặt bằng móng, dầm móng, móng bó nền.
  • Chi tiết móng, dầm móng, móng bó nền.
  • Mặt bằng cấu kiện các tầng, mái.
  • Chi tiết cắt, dầm, sàn, mái.
  • Chi tiết cầu thang.
  • Mặt bằng lanh tô các tầng.

3. Điện :

  • Sơ đồ hệ thống điện.
  • Mặt bằng bố trí điện các tầng.
  • Mặt bằng bố trí điện trang trí, cầu thang.
  • Hệ thống báo động chống sét, báo cháy, camera quan sát (nếu có yêu cầu).

4. Nước :

  • Sơ đồ hệ thống nước.
  • Mặt bằng cấp thoát nước các tầng.
  • Chi tiết cấp thoát nước các phòng vệ sinh.

5. Ăngten, điện thoại, internet :

  • Hệ thống điện thoại các tầng.
  • Hệ thống ăngten các tầng.
  • Hệ thống internet các tầng.
  • Các hệ thống kỹ thuật khác (nếu có)

 

III. ĐƠN GIÁ THI CÔNG:
(Đơn giá tham khảo, vui lòng liên hệ để biết chi tiết)

PHẦN THÔ: đã bao gồm phần nhân công hoàn thiện

Nhà phố: từ 2.600.000đ/m2 đến 3.000.000đ/m2
Biệt thự: từ 3.000.000đ/m2 đến  3.200.000đ/m2

PHẦN HOÀN THIỆN: đã bao gồm phần thô

Nhà phố: từ 4.000.000đ/m2 đến 4.500.000đ/m2
Biệt thự: từ 5.000.000đ/m2 đến 6.000.000đ/m2

NHÂN CÔNG:

Nhà phố: 1.200.000 đ/m2
Biệt thự: 1.500.000 đ/m2